Make your own free website on Tripod.com

GuangYun

Modern Vietnamese readings of Chinese characters

16 Rhyme
Headings
206 GuangYun Rhymes
106 PingShui
Rhymes
16 攝
#
IPA
IPA
1. 通
1
,

公 công 工 công 功 công 攻 công 貢 cống 空 không 空 khống 空 khổng 孔 khổng 控 khống 烘 hồng 紅 hồng 洪 hồng 哄 hống 翁 ông 甕 úng 籠 lộng 籠 lung 聾 lung 朧 lông 攏 long 弄 lộng 東 đông 棟 đống 凍 đống 桶 dũng 痛 thống 童 đồng 同 đồng 衕 đồng 筒 đồng 瞳 đồng 桐 đồng 動 động 洞 đỗng 總 tổng 粽 tống 聰 thông 叢 tùng 篷 bồng 濛 mông 矇 mông 夢 mông 夢 mộng

弓 cung 穹 khung 熊 hùng 中 trung 中 trúng 忠 trung 沖 trùng 沖 xung 盅 chung 仲 trọng 崇 sùng 終 chung 眾 chúng 充 sung 戎 nhung 絨 nhung 窿 lung 豐 phong

,

125
穀 cốc 哭 khốc 斛 hộc 屋 ốc 祿 lộc 碌 lục 禿 ngốc 獨 độc 瀆 đậu 瀆 độc 犢 độc 牘 độc 族 tộc 卜 bốc 撲 bạc 撲 phác 木 mộc 沐 mộc

畜 húc 畜 súc 竹 trúc 築 trúc 縮 súc 祝 chú 祝 chúc 粥 chúc 粥 dục 叔 thúc 淑 thục 熟 thục 肉 nậu 肉 nhụ 肉 nhục 六 lục 戮 lục 肅 túc 夙 túc 宿 tú 宿 túc 福 phúc 幅 bức 幅 phúc 複 phức 腹 phúc 服 phục 伏 phục 復 phúc 復 phục 目 mục 穆 mặc 穆 mục 牧 mục

2  

膿 nùng 農 nông 冬 đông 統 thống 疼 đông 宗 tông 宋 tống

酷 khốc 篤 đốc 督 đốc 毒 đốc 毒 độc 僕 bộc
3

恭 cung 供 cung 廾 củng 恐 khúng 恐 khủng 共 cộng 共 cung 胸 hung 兇 hung 凶 hung 擁 ung 擁 ủng 壅 ung 壅 ủng 用 dụng 庸 dong 容 dong 甬 dũng 湧 dũng 勇 dũng 冢 trủng 寵 sủng 重 trọng 重 trùng 種 chúng 種 chủng 腫 thũng 衝 xung 冗 nhũng 濃 nùng 從 tòng 從 tung 從 túng 從 tụng 從 thung 聳 tủng 松 tùng 封 phong 烽 phong 縫 phúng 縫 phùng 奉 bổng 奉 phụng 俸 bổng

曲 khúc 局 cục 獄 ngục 玉 ngọc 玉 túc 欲 dục 慾 dục 燭 chúc 屬 chú 屬 chúc 屬 thuộc 囑 chúc 贖 thục 束 thú 束 thúc 辱 nhục 褥 nhục 綠 lục 促 xúc 俗 tục 續 tục
2. 江
4
,
江 giang 扛 giang 港 cảng 腔 khang 腔 xoang 缸 cang 缸 hang 巷 hạng 窗 song 樁 thung 邦 bang 棒 bổng
,

123
確 xác 學 học 握 ác 卓 trác 琢 trác 濯 trạc 濁 trạc 濁 trọc 捉 tróc 朔 sóc 剝 bác 樸 bốc 樸 phác
3. 止
5
,
寄 kí 企 xí 奇 cơ 奇 kì 岐 kì 技 kĩ 妓 kĩ 儀 uy 宜 nghi 義 nghĩa 戲 hí 戲 hô 戲 huy 椅 y 椅 ỷ 倚 ỷ 移 di 移 dị 移 sỉ 易 dị 易 dịch 知 tri 智 trí 池 trì 支 chi 枝 chi 枝 kỳ 肢 chi 枳 chỉ 紙 chỉ 只 chỉ 侈 xỉ 施 dị 施 dị 施 thi 施 thi 施 thí 施 thí 施 thỉ 施 thỉ 匙 thi 是 thị 氏 chi 氏 thị 兒 nghê 兒 nhi 爾 nhĩ 籬 li 璃 ly 紫 tử 此 thử 刺 thích 刺 thứ 智 trí 廝 tư 璽 tỉ 徙 tỉ 賜 tứ 臂 tý 卑 ti 裨 bì 裨 tì 披 bia 披 phi 皮 bì 脾 tì 疲 bì 被 bí 被 bị 彌 di

窺 khuy 危 nguy 毀 hủy 燬 hủy 委 uy 委 ủy 為 vi 縋 trúy 吹 xuy 吹 xúy 炊 xuy 炊 xúy 衰 suy 衰 súy 衰 thôi 垂 thùy 睡 thụy 瑞 thụy 碑 bi 彼 bỉ 俾 tỉ 糜 mi

     
6
,

肌 cơ 几 kỷ 器 khí 棄 khí 伊 y 夷 di 姨 di 胰 di 旨 chỉ 脂 chi 指 chỉ 贄 chí 至 chí 示 kì 示 thị 師 sư 獅 sư 篩 si 矢 thỉ 屎 hi 屎 thỉ 嗜 thị 二 nhị 梨 lê 履 lý 利 lợi 痢 lị 地 địa 資 tư 姿 tư 咨 tư 姊 tỉ 恣 tứ 恣 thư 次 thứ 自 tự 私 tư 四 tứ 肆 tứ 比 bí 比 bì 比 bỉ 比 tỉ 庇 tí 琵 tỳ 寐 mị

晷 quỹ 癸 quý 揆 quỹ 愧 quý 櫃 quỹ 惟 duy 維 duy 帷 duy 位 vị 槌 chùy 墜 trụy 帥 suất 帥 súy 率 luật 率 soát 率 suất 率 súy 水 thủy 累 luy 累 lũy 累 lụy 縲 luy 壘 luật 壘 lũy 淚 lệ 醉 túy 翠 thúy 綏 tuy 綏 thỏa 悲 bi 鄙 bỉ 祕 bí 丕 phi 備 bị 美 mỹ 眉 mi 眉 my

   
7

己 kỷ 箕 cơ 箕 ky 基 cơ 紀 kỉ 欺 khi 其 ki 其 ký 其 kỳ 棋 kí 棋 kỳ 期 ky 期 kỳ 旗 kỳ 忌 kí 忌 kị 疑 nghi 擬 nghĩ 喜 hí 喜 hỉ 嘻 hi 嬉 hi 禧 hi 醫 y 意 ý 怡 di 貽 di 已 dĩ 矣 hĩ 異 dị 痴 si 笞 si 恥 sỉ 持 trì 治 trì 治 trị 痔 trĩ 士 sĩ 仕 sĩ 俟 sĩ 事 sự 使 sứ 使 sử 史 sử 止 chỉ 之 chi 志 chí 嗤 xuy 尸 thi 始 thí 始 thủy 弒 thí 時 thì 時 thời 恃 thị 侍 thị 耳 nhĩ 而 nhi 狸 li 釐 ly 釐 hy 里 lý 裏 lý 理 lý 李 lý 吏 lại 滋 tư 仔 tể 仔 tử 子 tử 子 tý 梓 tử 慈 từ 磁 từ 字 tự 司 ti 司 tư 絲 ti 伺 tứ 伺 tý 思 tai 思 tư 思 tứ 死 tử 辭 từ 祀 tự 似 tự 巳 tị 嗣 tự 寺 tự
   
8
,

幾 ki 幾 kí 幾 kỉ 機 cơ 機 ky 豈 khải 豈 khởi 氣 khí 祈 kì 衣 y 衣 ý 依 y 依 ỷ 希 hy 稀 hi

歸 quy 貴 quý 揮 huy 徽 huy 卉 hủy 威 uy 畏 úy 圍 vi 胃 vị 彙 vị 彙 vựng 緋 phi 匪 phỉ 疿 phi 妃 phi 費 bỉ 費 phí 肥 phì 尾 vĩ 微 vi 味 vị 未 mùi 未 vị

     
4. 遇
9

居 cư 居 kí 舉 cử 據 cứ 去 khu 去 khứ 渠 cừ 巨 cự 巨 há 拒 củ 拒 cự 漁 ngư 禦 ngữ 御 ngự 御 nhạ 於 ô 於 ô 於 ư 淤 ứ 與 dữ 與 dự 豬 trư 箸 trợ 箸 trứ 初 sơ 楚 sở 助 trợ 梳 sơ 疏 sơ 疏 sớ 所 sở 書 thư 舒 thư 庶 thứ 恕 thứ 署 thự 如 như 女 nứ 女 nữ 女 nhữ 呂 lã 呂 lữ 廬 lư 臚 lư 侶 lữ 旅 lữ 慮 lư 慮 lự 慮 úy 貯 trữ 胥 tư 絮 nhứ 序 tự 徐 từ 敘 tự 緒 tự
     
10

狗 cẩu 俱 câu 矩 củ 句 câu 句 cấu 句 cú 區 âu 區 khu 懼 cụ 具 cụ 愚 ngu 寓 ngụ 于 hu 于 vu 宇 vũ 禹 vũ 羽 vũ 愈 dũ 喻 dụ 裕 dụ 株 châu 株 chu 廚 trù 住 trụ 柱 trú 柱 trụ 數 sác 數 số 數 sổ 數 xúc 主 chủ 朱 chu 硃 chu 珠 châu 炷 chú 注 chú 樞 xu 殊 thù 殳 thù 豎 thụ 樹 thụ 儒 nho 乳 nhũ 縷 lâu 縷 lũ 屢 lũ 取 thủ 娶 thú 聚 tụ 夫 phu 夫 phù 膚 phu 府 phủ 俯 phủ 腑 phủ 甫 phủ 斧 phủ 賦 phú 傅 phó 傅 phụ 付 phó 敷 phu 俘 phu 撫 mô 撫 phủ 仆 phó 扶 phù 符 phù 腐 hủ 父 phủ 父 phụ 武 võ 武 vũ 無 mô 無 mô 無 vô 毋 mưu 毋 vô 巫 vu 舞 vũ 侮 vũ 務 vụ
     
11
,

沽 cô 沽 cổ 箍 cô 辜 cô 姑 cô 孤 cô 古 cổ 估 cổ 賈 cổ 賈 giá 賈 giả 股 cổ 故 cố 固 cố 枯 khô 庫 khố 吾 ngô 梧 ngô 梧 ngộ 五 ngũ 午 ngọ 忤 ngỗ 悟 ngộ 呼 há 呼 hô 琥 hổ 胡 hồ 瑚 hô 瑚 hồ 糊 hồ 狐 hồ 湖 hồ 壺 hồ 扈 hỗ 互 hỗ 烏 ô 杇 ô 汙 oa 汙 ô 汙 ố 奴 nô 帑 nô 帑 thảng 努 nỗ 怒 nộ 盧 lô 滷 lỗ 櫓 lỗ 擄 lỗ 賂 lộ 都 đô 堵 đổ 賭 đổ 肚 đỗ 睹 đổ 土 đỗ 土 độ 土 thổ 吐 thổ 兔 thỏ 徒 đồ 屠 chư 屠 đồ 塗 đồ 塗 trà 圖 đồ 度 đạc 度 độ 杜 đỗ 渡 độ 租 tô 組 tổ 祖 tổ 粗 thố 措 thố 措 trách 醋 thố 酥 tô 塑 tố 素 tố 補 bổ 布 bố 佈 bố 溥 phổ 普 phổ 捕 bộ 部 bộ 簿 bạc 簿 bộ 步 bộ 募 mộ 模 mô 墓 mộ 慕 mộ 暮 mộ
   
5. 蟹
12
,
繼 kế 稽 kê 稽 khể 繫 hệ 契 khất 契 khế 契 khiết 契 tiết 奚 hề 系 hệ 縊 ải 泥 nê 泥 nễ 泥 nệ 禮 lễ 犁 lê 戾 lệ 戾 liệt 帝 đế 低 đê 堤 chỉ 堤 đê 抵 chỉ 抵 để 牴 để 底 để 涕 thế 替 thế 剃 thế 提 đề 提 để 提 thì 啼 đề 第 đệ 弟 đễ 弟 đệ 濟 tế 濟 tể 擠 tê 擠 tễ 妻 thê 妻 thế 凄 thê 悽 thê 砌 thế 臍 tề 栖 tê 栖 thê 撕 tê 撕 ty 犀 tê 洗 tẩy 洗 tiển 細 tế 批 phê 米 mễ 咪 mễ 咪 mị

圭 khuê 桂 quế 奎 khuê 慧 tuệ 惠 huệ

     
13    
,

滯 trệ 制 chế 製 chế 世 thế 勢 thế 例 lệ 厲 lại 厲 lệ 勵 lệ 祭 sái 祭 tế 敝 tệ 弊 tế 弊 tệ 幣 tệ

衛 vệ 贅 chuế 稅 thoát 稅 thối 稅 thuế 歲 tuế

   
14    
,

丐 cái 磕 khái 害 hại 害 hạt 奈 nại 賴 lại 癩 lại 帶 đái 泰 thái 大 đại 大 thái 貝 bối 沛 bái 沛 phái 旆 bái

外 ngoại 會 cối 會 hội 兌 đoái 最 tối

         
15
,

佳 giai 街 nhai 涯 nhai 懈 giải 矮 ải 矮 nụy 債 trái 柴 sài 柴 tí 曬 sái 灑 sái 嬭 nãi 嬭 nễ 擺 bãi 牌 bài 罷 bãi 罷 bì 買 mãi 賣 mại

掛 quải 畫 hoạch 畫 họa 派 phái 稗 bại

     
16
,

皆 giai 屆 giới 戒 giới 界 giới 介 giới 楷 giai 楷 khải 械 giới 挨 ai 挨 ải 豺 sài 排 bài 埋 mai

怪 quái 乖 quai 壞 hoại 槐 hòe 懷 hoài 拜 bái 憊 bại

   
17    
,

快 khoái 敗 bại
   
18

19
瑰 côi 瑰 khôi 傀 khôi 盔 khôi 塊 khối 灰 hôi 灰 khôi 賄 hối 悔 hối 悔 hổi 晦 hối 回 hối 回 hồi 匯 hối 繪 hội 內 nạp 內 nội 磊 lỗi 耒 lỗi 堆 đôi 對 đối 碓 đối 推 thôi 腿 thối 催 thôi 罪 tội 碎 toái 背 bối 背 bội 配 phối 培 bậu 培 bồi 悖 bội 佩 bội 倍 bội 玫 mân 枚 mai 梅 mai 媒 môi 每 môi 每 mỗi 眛 muội
 
19

改 cải 概 khái 礙 ngại 海 hải 孩 hài 亥 hợi 哀 ai 埃 ai 愛 ái 耐 nại 乃 nãi 來 lai 來 lãi 胎 thai 台 di 台 đài 台 thai 態 thái 貸 thải 貸 thắc 臺 đài 待 đãi 怠 đãi 殆 đãi 代 đại 災 tai 栽 tài 栽 tải 宰 tể 再 tái 猜 sai 採 thái 採 thải 采 thải 采 thái 材 tài 纔 tài 裁 tài 才 tài 財 tài 在 tại 賽 tái 賽 trại
   
20    
,

廢 phế 肺 phế 吠 phệ
   
6. 瑧
21
,

巾 cân 緊 khẩn 僅 cận 殷 an 殷 ân 殷 ẩn 慇 ân 因 nhân 姻 nhân 印 ấn 寅 dần 引 dấn 引 dẫn 珍 trân 塵 trần 真 chân 賬 trướng 振 chân 振 chấn 神 thần 申 thân 紳 thân 娠 thần 伸 thân 辰 thần 辰 thìn 晨 thần 臣 thần 宸 thần 腎 thận 人 nhân 仁 nhân 忍 nhẫn 刃 nhận 鄰 lân 吝 lận 津 tân 晉 tấn 秦 tần 盡 tẫn 盡 tận 新 tân 辛 tân 筍 duẩn 筍 tấn 汛 tấn 信 tín 賓 tân 賓 thấn 檳 tân 殯 tấn 殯 thấn 貧 bần 牝 bẫn 牝 tẫn 民 dân 泯 dân 泯 mẫn 泯 miến

窘 quẫn 殞 vẫn 憫 mẫn

,

吉 cát 一 nhất 乙 ất 窒 trất 姪 điệt 質 chất 質 chí 實 thật 失 thất 室 thất 日 nhật 栗 lật 慄 lật 七 thất 漆 tất 漆 thế 疾 tật 悉 tất 膝 tất 畢 tất 必 tất 筆 bút 匹 thất 密 mật
22

均 quân 均 vận 允 duẫn 勻 quân 尹 duẫn 椿 xuân 準 chuẩn 準 chuyết 春 xuân 脣 thần 瞬 thuấn 醇 thuần 純 chuẩn 純 đồn 純 thuần 純 truy 潤 nhuận 倫 luân 綸 luân 俊 tuấn 竣 thuân 竣 thuyên 旬 quân 旬 tuần 循 tuần 巡 tuần 殉 tuẫn

橘 quất 出 xuất 出 xúy 術 thuật 律 luật 戌 tuất 恤 tuất
23    

瑟 sắt
24

君 quân 群 quần 裙 quần 郡 quận 熏 huân 云 vân 耘 vân 暈 vựng 紛 phân 分 phân 分 phận 氛 phân 粉 phấn 糞 phẩn 奮 phấn 忿 phẫn 墳 bổn 墳 phần 墳 phẫn 焚 phần 焚 phẫn 憤 phấn 憤 phẫn 文 văn 文 vấn 紋 văn 聞 văn 聞 vặn 聞 vấn 刎 vẫn 問 vấn

屈 khuất 屈 quật 掘 quật 弗 phất 彿 phất 拂 bật 拂 phất 拂 phật 佛 phật 勿 vật 物 vật
25

斤 cân 斤 cấn 欣 hân 筋 cân 懃 cần 欣 hân 癮 ẩn

乞 khất 乞 khí
27
棍 côn 昆 côn 坤 khôn 困 khốn 昏 hôn 惛 hôn 婚 hôn 渾 hồn 混 cổn 混 hỗn 溫 ôn 溫 uẩn 穩 ổn 嫩 nộn 掄 luân 敦 đôi 敦 đôn 敦 đối 敦 độn 墩 đôn 屯 đồn 屯 truân 燉 đôn 燉 đốn 沌 độn 囤 độn 尊 tôn 撙 tỗn 忖 thốn 村 thôn 寸 thốn 存 tồn 孫 tôn 孫 tốn 損 tổn 本 bản 本 bổn 奔 bôn 賁 bí 賁 bôn 賁 phần 噴 phún 盆 bồn 笨 bổn 捫 môn 悶 muộn

窟 quật 忽 hốt 笏 hốt 突 đột 卒 tốt 卒 tuất 卒 thốt 猝 thốt 脖 bột 沒 một
28

根 căn 艮 cấn 懇 khẩn 墾 khẩn 痕 ngân 很 ngận 恨 hận 恩 ân 吞 thôn
**
7. 山
26
,

建 kiến 建 kiển 憲 hiến 掀 hân 掀 hiên 獻 hiến 肩 kiên 堅 kiên 牽 khản 牽 khiên 縴 khiên 硯 nghiễn 賢 hiền 弦 huyền 絃 huyền 衒 huyễn 縣 huyền 縣 huyện 煙 yên 宴 yến 燕 yên 燕 yến 嚥 yết 年 niên 撚 niên 撚 niễn 撚 nhiên 練 luyện 憐 lân 憐 liên 煉 luyện 癲 điên 典 điển 天 thiên 田 điền 佃 điền 殿 điến 殿 điện 奠 điện 箋 tiên 千 thiên 前 tiền 先 tiên 先 tiến 扁 biển 扁 thiên 片 phiến 眠 miên

勸 khuyến 券 khoán 元 nguyên 原 nguyên 源 nguyên 愿 nguyện 暄 huyên 冤 oan 宛 uyên 宛 uyển 婉 uyển 垣 viên 援 viên 援 viện 園 viên 反 phản 反 phiên 販 phán 販 phiến 幡 phiên 翻 phiên 礬 phàn 煩 phiền 番 ba 番 bà 番 phan 番 phiên 繙 phiên 繁 bàn 繁 phồn 挽 vãn

,

歇 hiết

月 nguyệt 曰 viết 發 phát 伐 phạt 筏 phiệt 罰 phạt 襪 miệt 襪 vạt

29

看 khán 岸 ngạn 乾 can 乾 kiền 幹 cán 看 khán 岸 ngạn 漢 hán 罕 hãn 寒 hàn 旱 hạn 汗 hàn 汗 hãn 悍 hãn 安 an 案 án 按 án 欄 lan 瀾 lan 攔 lan 爛 lạn 丹 đan 單 đan 單 thiền 單 thiện 灘 than 攤 than 坦 thản 炭 thán 歎 thán 但 đãn 袒 đản 彈 đàn 彈 đạn 贊 tán 攢 toàn 攢 toản 燦 xán 殘 tàn 散 tán 散 tản 珊 san 傘 tản

割 cát 渴 kiệt 渴 khát 曷 hạt 褐 cát 褐 hạt 撻 thát 獺 thát
30

官 quan 棺 quan 棺 quán 冠 quan 冠 quán 管 quản 貫 quán 灌 quán 款 khoản 寬 khoan 玩 ngoạn 歡 hoan 煥 hoán 喚 hoán 換 hoán 完 hoàn 丸 hoàn 緩 hoãn 碗 oản 剜 oan 腕 oản 暖 noãn 亂 loạn 卵 noãn 端 đoan 斷 đoán 斷 đoạn 短 đoản 團 đoàn 段 đoạn 緞 đoạn 纂 toản 爨 thoán 竄 thoán 酸 toan 算 toán 般 ban 般 bát 般 bàn 絆 bán 半 bán 判 phán 胖 bàn 胖 phán 泮 phán 盤 bàn 磐 bàn 瘢 ban 搬 ban 搬 bàn 伴 bạn 伴 bạn 拌 bạn 拌 phan 叛 bạn 滿 mãn 瞞 man 瞞 môn 漫 man 漫 mạn 墁 mạn 幔 mạn

活 hoạt 活 quạt 捋 loát 掇 xuyết 脫 đoái 脫 thoát 奪 đoạt 撮 toát 撥 bát 潑 bát 末 mạt 沫 mạt 抹 mạt
31
,

姦 gian

慣 quán 串 xuyến 環 hoàn 患 hoạn 宦 hoạn 灣 loan 撰 chuyển 撰 soạn 撰 tuyển 班 ban 板 bản 版 bản 攀 phàn

,

瞎 hạt
32
,

艱 gian 簡 giản 柬 giản 揀 giản 揀 luyến 澗 giản 眼 nhãn 綻 trán 盞 trản 棧 chăn 棧 sạn 棧 trăn 棧 xiễn 山 san 山 sơn 產 sản 盼 phán 瓣 biện

扮 ban 扮 bán 扮 phẫn

,

札 trát 紮 trát 察 sát 殺 sái 殺 sát 殺 tát

滑 cốt 滑 hoạt 猾 hoạt 刷 loát 刷 xoát 八 bát 拔 bạt 拔 bội

33
,

玄 huyền 懸 huyền 編 biên 辮 biện
,

結 kết 潔 khiết 臬 niết 臬 nghiệt 噎 ế 節 tiết 節 tiệt 切 thế 切 thiết 竊 thiết 截 tiệt 瞥 miết

決 quyết 缺 khuyết 穴 huyệt

34
,

愆 khiên 件 kiện 焉 diên 焉 yên 延 duyên 筵 diên 演 diễn 展 triển 纏 triền 戰 chiến 煽 phiến 羶 thiên 禪 thiền 禪 thiện 善 thiến 善 thiện 擅 thiện 膳 thiện 然 nhiên 聯 liên 煎 tiên 煎 tiễn 剪 tiễn 箭 tiến 濺 tiên 濺 tiễn 淺 thiển 賤 tiện 仙 tiên 線 tuyến 羨 tiện 涎 diện 涎 duyên 涎 tiên 篇 thiên 偏 thiên 辨 biện 辨 biến 便 tiện 弁 bàn 弁 biền 弁 biện 綿 miên 棉 miên 免 miễn 免 vấn 冕 miện 勉 miễn

捲 quyền 捲 quyển 絹 quyên 眷 quyến 卷 quyến 卷 quyền 卷 quyển 權 quyền 拳 quyền 倦 quyện 淵 uyên 緣 duyên 緣 duyến 沿 duyên 捐 quyên 員 vân 員 viên 圓 viên 傳 truyến 傳 truyền 傳 truyện 椽 chuyên 篆 triện 川 xuyên 穿 xuyên 喘 suyễn 舛 suyễn 船 thuyền 戀 luyến 攣 luyên 攣 luyến 痊 thuyên 拴 thuyên 全 toàn 泉 toàn 泉 tuyền 宣 tuyên

,

傑 kiệt 徹 triệt 撤 triệt 澈 triệt 折 chiết 折 chiết 折 đề 掣 xế 掣 xiết 舌 thiệt 熱 nhiệt 列 liệt 烈 liệt 裂 liệt 褻 tiết 別 biệt 滅 diệt

悅 duyệt 拙 chuyết 劣 liệt 絕 tuyệt

8. 效
35

叫 khiếu 澆 kiêu 澆 nghiêu 梟 kiêu 皎 hiệu 皎 kiểu 繳 chước 繳 kiểu 竅 khiếu 堯 nghiêu 曉 hiểu 尿 niệu 聊 liêu 撩 liêu 撩 liệu 僚 liêu 寥 liêu 了 liễu 瞭 liệu 料 liêu 料 liệu 刁 điêu 貂 điêu 凋 điêu 弔 điếu 弔 đích 窵 điếu 挑 thao 挑 thiêu 挑 thiểu 糶 thiếu 條 điều 條 thiêu 掉 điệu 掉 trạo 消 tiêu 漂 phiêu 漂 phiếu
     
36

嬌 kiều 矯 kiểu 喬 kiều 橋 cao 橋 kiều 橋 khiêu 妖 yêu 夭 yêu 夭 yểu 耀 diệu 搖 diêu 舀 yểu 朝 triêu 朝 triều 潮 triều 兆 triệu 召 triệu 招 chiêu 招 thiêu 招 thiều 照 chiếu 燒 thiêu 燒 thiếu 少 thiếu 少 thiểu 紹 thiệu 繞 nhiễu 擾 nhiễu 燎 liệu 療 liệu 焦 tiêu 焦 tiều 椒 tiêu 勦 tiễu 悄 tiễu 悄 thiểu 悄 thiểu 俏 tiếu 樵 tiều 硝 tiêu 小 tiểu 笑 tiếu 表 biểu 標 phiêu 標 tiêu 裱 phiếu 嫖 phiêu 瓢 biều 描 miêu 貓 miêu 渺 diểu 渺 miểu 杪 diểu 廟 miếu 妙 diệu
   
37

交 giao 郊 giao 膠 giao 絞 giảo 絞 hào 狡 giảo 攪 giảo 窖 diếu 教 giáo 校 giáo 校 hào 校 hiệu 酵 diếu 敲 xao 巧 xảo 咬 giảo 孝 hiếu 效 hiệu 淆 hào 爻 hào 拗 áo 拗 ảo 拗 húc 櫂 trạc 櫂 trạo 爪 trảo 抄 sao 炒 sao 巢 sào 稍 sao 稍 sảo 捎 sao 捎 siếu 撓 nạo 罩 tráo 包 bao 豹 báo 爆 bạc 爆 bạo 爆 bộc 砲 pháo 胞 bào 泡 bào 泡 phao 拋 phao 咆 bào 炮 bào 炮 pháo 卯 mão 貌 mạo 貌 mộc
     
38

篙 cao 羔 cao 膏 cao 膏 cáo 稿 cảo 考 khảo 犒 khao 敖 ngao 敖 ngạo 熬 ngao 傲 ngạo 好 hảo 好 hiếu 豪 hào 毫 hào 浩 hạo 昊 hạo 皓 hạo 襖 áo 懊 áo 澳 áo 澳 úc 惱 não 腦 não 瑙 não 勞 lao 牢 lao 撈 lao 撈 liệu 老 lão 潦 lao 潦 lạo 癆 lao 刀 đao 擣 đảo 禱 đảo 倒 đảo 島 đảo 到 đáo 叨 thao 絛 thao 滔 đào 滔 thao 套 sáo 桃 đào 稻 đạo 導 đạo 盜 đạo 糟 tao 棗 tảo 早 tảo 澡 táo 澡 tháo 操 thao 操 tháo 曹 tào 槽 tào 漕 tào 皁 tạo 掃 tảo 搔 tao 搔 trảo 臊 tao 臊 táo 嫂 tẩu 保 bảo 褒 bao 寶 bảo 報 báo 袍 bào 暴 bạo 暴 bộc 抱 bão 毛 mao 毛 mô 旄 mao 旄 mạo 冒 mạo 冒 mặc 帽 mạo
     
9. 果
39

歌 ca 哥 ca 箇 cá 可 khả 可 khắc 俄 nga 我 ngã 何 hà 河 hà 賀 hạ 那 na 那 nả 羅 la 籮 la 他 tha 舵 đà 左 tá 左 tả 佐 tá
     
40
, ,

戈 qua 果 quả 裏 lý 科 khoa 臥 ngọa 火 hỏa 貨 hóa 禍 họa 和 hòa 和 họa 禾 hòa 夥 khỏa 倭 nụy 倭 oa 倭 uy 裸 khỏa 裸 lỏa 朵 đóa 妥 thỏa 唾 thóa 惰 nọa 墮 đọa 墮 huy 剉 tỏa 挫 tỏa 座 tọa 坐 tọa 唆 toa 播 bá 播 bả 波 ba 簸 bá 玻 pha 破 phá 婆 bà 磨 ma 磨 má
   
10. 假
41
, ,

嘉 gia 家 cô 家 gia 加 gia 袈 ca 枷 gia 假 giá 假 giả 架 giá 稼 giá 價 giá 嫁 giá 衙 nha 牙 nha 瑕 hà 下 há 下 hạ 夏 giá 夏 giạ 夏 hạ 暇 hạ 丫 nha 啞 á 啞 ách 啞 nha 亞 á 渣 tra 榨 trá 叉 xoa 杈 xoa 差 sai 差 sái 差 si 差 soa 查 tra 乍 sạ 紗 sa 砂 sa 沙 sa 沙 sá 拏 noa 巴 ba 把 bả 怕 phạ 爬 ba 痲 ma 碼 mã 罵 mạ

夜 dạ 耶 da 椰 gia 也 dã 野 dã 者 giả 撦 xả 射 dạ 射 dịch 射 xạ 赦 xá 奢 xa 賒 xa 捨 xả 舍 xá 舍 xả 社 xã 惹 nhạ 借 tá 嗟 ta 姐 tả 姐 thư 且 thả 且 thư 寫 tả 些 ta 些 tá 瀉 tả 卸 tá 邪 tà 邪 da 斜 gia 斜 tà

瓜 qua 剮 quả 寡 quả 瓦 ngõa 化 hóa 傻 xọa

     
11. 宕
42
,

疆 cương 僵 cương 仰 ngưỡng 仰 nhạng 鄉 hương 亨 hanh 亨 hưởng 亨 phanh 向 hướng 嚮 hưởng 秧 ương 殃 ương 央 ương 洋 dương 羊 dương 楊 dương 揚 dương 佯 dương 癢 dạng 癢 dưỡng 恙 dạng 樣 dạng 裝 trang 創 sang 創 sáng 瘡 sang 床 sàng 爽 sảng 孀 sương 張 trương 張 trướng 帳 trướng 漲 trướng 暢 sướng 腸 tràng 丈 trượng 杖 tráng 杖 trượng 仗 trượng 章 chương 樟 chương 彰 chương 掌 chưởng 昌 xương 倡 xương 倡 xướng 廠 xưởng 敞 sưởng 唱 xướng 商 thương 傷 thương 常 thường 裳 thường 嘗 thường 償 thường 上 thướng 上 thượng 攘 nhương 攘 nhưỡng 娘 nương 釀 nhưỡng 良 lương 涼 lương 涼 lượng 糧 lương 粱 lương 兩 lạng 兩 lưỡng 亮 lượng 量 lượng 量 lương 將 tương 將 tướng 將 thương 獎 tưởng 醬 tương 槍 sanh 槍 thương 搶 thương 搶 thướng 搶 thưởng 牆 tường 匠 tượng 廂 sương 相 tương 相 tướng 箱 sương 箱 tương 想 tưởng 庠 tường 祥 tường 像 tượng

匡 khuông 筐 khuông 狂 cuồng 況 huống 枉 uổng 王 vương 王 vượng 往 vãng 方 phương 放 phóng 放 phỏng 妨 phương 妨 phướng 彷 bàng 彷 phảng 紡 phưởng 房 bàng 房 phòng 亡 vong 亡 vô 網 võng 妄 vọng 忘 vong 望 vọng

,

腳 cước 卻 khước 瘧 ngược 約 ước 酌 chước 勺 múc 綽 xước 弱 nhược 略 lược 掠 lược 爵 tước 嚼 tước 削 tước

縛 phọc 縛 phược

43
,

剛 cương 綱 cương 康 khang 糠 khang 炕 kháng 抗 kháng 昂 ngang 榔 lang 廊 lang 狼 lang 浪 lang 浪 lãng 當 đáng 當 đương 湯 sương 湯 thang 湯 thãng 唐 đường 塘 đường 堂 đường 糖 đường 臧 tang 贓 tang 倉 thảng 倉 thương 喪 tang 喪 táng 傍 bàng 傍 bạng

光 quang 廣 quáng 廣 quảng 曠 khoáng 慌 hoảng 皇 hoàng 惶 hoàng 煌 hoàng 汪 uông 榜 bảng 幫 bang 旁 banh 旁 bàng 旁 bạng 旁 phang

,

各 các 惡 ác 惡 ô 惡 ố 絡 lạc 樂 lạc 樂 nhạc 樂 nhạo 烙 lạc 酪 lạc 作 tác 昨 tạc 索 sách 索 tác 博 bác 泊 bạc 泊 phách 漠 mạc 膜 mô 幕 mán 幕 mạc 幕 mộ 寞 mịch

槨 quách 郭 quách 擴 khoách 擴 khoáng

12. 梗
44
, , ,

耿 cảnh 耕 canh 幸 hạnh 倖 hãnh 爭 tranh 爭 tránh

勁 kính 纓 anh 盈 doanh 贏 doanh 貞 trinh 禎 trinh 呈 trình 程 trình 征 chinh 整 chỉnh 正 chánh 正 chính 政 chánh 聲 thanh 聖 thánh 成 thành 城 thành 盛 thình 盛 thịnh 精 tinh 晶 tinh 旌 tinh 睛 tình 井 tỉnh 清 thanh 情 tình 晴 tình 淨 tịnh 性 tính 姓 tính 聘 sính 名 danh

宏 hoành

傾 khuynh 營 dinh 營 doanh 塋 doanh 穎 dĩnh

, , ,

格 các 格 cách 客 khách 赫 hách 澤 trạch 擇 trạch 宅 trạch 窄 trách 百 bá 百 bách 百 mạch 柏 bách 伯 bá 拍 phách 珀 phách 白 bạch
45
,

亙 cắng 肯 khải 肯 khẳng 能 nai 能 nại 能 năng 棱 lăng 登 đăng 燈 đăng 等 đẳng 凳 đắng 憎 tăng 曾 tằng 層 tằng 贈 tặng 僧 tăng 崩 băng 朋 bằng

兢 căng 矜 căng 凝 ngưng 興 hưng 興 hứng 應 ưng 應 ứng 膺 ưng 孕 dựng 懲 trừng 稱 xưng 稱 xứng 秤 xứng 乘 thặng 乘 thừa 繩 thằng 升 thăng 勝 thăng 勝 thắng 昇 thăng 承 thừa 仍 nhưng 綾 lăng 凌 lăng 冰 băng 憑 bằng

,

核 hạch 摘 trích 責 trách 責 trái 策 sách 柵 sách

獲 hoạch 脈 mạch

46
,

羹 canh 羹 lang 梗 ngạnh 硬 ngạnh 行 hàng 行 hành 行 hạng 行 hạnh 衡 hành 衡 hoành 杏 hạnh 撐 xanh 生 sanh 生 sinh 牲 sinh 笙 sanh 省 tỉnh 烹 phanh 棚 bằng 猛 mãnh 盲 manh 孟 mãng 孟 mạnh

橫 hoành 橫 hoạnh 橫 quáng

,

益 ích 縊 ải 疫 dịch 役 dịch 亦 diệc 奕 dịch 擲 trịch 炙 chá 炙 chích 尺 xích 斥 xích 赤 xích 釋 thích 釋 dịch 石 thạch 積 tí 積 tích 脊 tích 籍 tạ 籍 tịch 惜 tích 昔 tích 席 tịch 夕 tịch 碧 bích 僻 tích 擗 bịch 擗 phích 擗 tịch
47
,

京 kinh 景 cảnh 境 cảnh 儆 cảnh 敬 kính 竟 cánh 卿 khanh 慶 khanh 慶 khánh 慶 khương 擎 kình 競 cạnh 影 ảnh 映 ánh

兄 huynh 永 vĩnh 榮 vinh 兵 binh 丙 bính 秉 bỉnh 柄 bính 平 biền 平 bình 病 bệnh 明 minh 嗚 ô 皿 mãnh 命 mệnh

,

擊 kích 激 kích 溺 niệu 溺 nịch 歷 lịch 滴 tích 滴 trích 的 để 的 đích 嫡 đích 剔 dịch 易 dị 易 dịch 敵 địch 狄 địch 狄 thích 笛 địch 績 tích 戚 thích 寂 tịch 壁 bích 璧 bích 劈 phách
13. 曾
48
,

經 kinh 磬 khánh 罄 khánh 形 hình 刑 hình 寧 ninh 伶 linh 翎 linh 丁 chênh 丁 đinh 叮 đinh 酊 đính 聽 thính 廳 sảnh 廳 thính 亭 đình 廷 đình 庭 đình 庭 thính 停 đình 挺 đĩnh 梃 đĩnh 艇 đĩnh 定 đính 定 định 星 tinh 惺 tinh 醒 tỉnh 腥 tinh 屏 bình 冥 minh
,

棘 cức 極 cực 抑 ức 億 ức 憶 ức 弋 dặc 翼 dực 敕 sắc 直 trực 側 trắc 測 trắc 惻 trắc 色 sắc 穡 sắc 嗇 sắc 織 chí 織 chức 織 xí 職 chức 式 thức 拭 thức 匿 nặc 力 lực 媳 tức 息 tức

域 vực

   
49
,

窘 quẫn 殞 vẫn 憫 mẫn
,

刻 khắc 剋 khắc 克 khắc 勒 lặc 肋 lặc 得 đắc 忒 thắc 特 đặc 則 tắc 賊 tặc 塞 tái 塞 tắc 北 bắc 墨 mặc

國 quốc 或 hoặc 惑 hoặc

14. 流
50

九 cưu 九 cửu 久 cửu 救 cứu 究 cứu 丘 khâu 丘 khiêu 求 cầu 裘 cừu 球 cầu 毬 cầu 舊 cựu 柩 cữu 臼 cữu 舅 cữu 牛 ngưu 休 hưu 朽 hủ 優 ưu 憂 ưu 友 hữu 尤 vưu 郵 bưu 有 dựu 有 hữu 又 hựu 宥 hựu 右 hữu 油 du 悠 du 游 du 猶 do 猶 dứu 猷 du 由 do 酉 dậu 縐 trứu 皺 trứu 愁 sầu 瘐 dũ 搜 sảo 搜 sưu 晝 trú 抽 trừu 丑 sửu 紬 trừu 儔 trù 籌 trù 稠 trù 周 chu 州 châu 洲 châu 舟 chu 帚 trửu 醜 xú 臭 khứu 臭 xú 守 thú 守 thủ 收 thu 收 thú 手 thủ 獸 thú 酬 thù 壽 thọ 受 thụ 授 thụ 售 thụ 柔 nhu 揉 nhu 揉 nhụ 扭 nữu 流 lưu 劉 lưu 旒 lưu 留 lưu 瘤 lựu 柳 liễu 丟 đâu 酒 tửu 揪 thu 秋 thu 就 tựu 羞 tu 脩 tu 修 tu 秀 tú 繡 tú 囚 tù 袖 tụ 否 bĩ 否 phủ 浮 phù 牟 mâu 牟 mưu

富 phú 副 phó 婦 phụ 負 phụ

     
51

澆 kiêu 澆 nghiêu 狗 cẩu 垢 cấu 彀 cấu 購 cấu 搆 câu 搆 cấu 口 khẩu 摳 khu 叩 khấu 扣 khấu 寇 khấu 偶 ngẫu 侯 hầu 喉 hầu 厚 hậu 后 hậu 後 hấu 後 hậu 候 hậu 嘔 ẩu 毆 ẩu 漚 âu 漚 ẩu 耨 nậu 樓 lâu 摟 lâu 漏 lậu 斗 đẩu 兜 đâu 抖 đẩu 偷 thâu 投 đầu 豆 đậu 奏 tấu 湊 thấu 叟 tẩu 擻 tẩu 嗽 thấu 剖 phẩu 畝 mẫu 牡 mẫu 某 mỗ 母 mẫu 拇 mẫu 貿 mậu
   
52

糾 củ 糾 kiểu 幼 ấu 幽 u
   
15. 深
53

今 kim 襟 khâm 敢 cảm 禁 câm 禁 cấm 衾 khâm 欽 khâm 琴 cầm 禽 cầm 擒 cầm 吟 ngâm 淫 dâm 砧 châm 沈 thẩm 沈 trấm 沈 trầm 箴 châm 斟 châm 枕 chấm 枕 chẩm 滲 sấm 審 thẩm 深 thâm 嬸 thẩm 甚 thậm 任 nhâm 任 nhậm 賃 nhẫm 臨 lâm 臨 lấm 林 lâm 琳 lâm 淋 lâm 浸 tẩm 寢 tẩm 侵 xâm 心 tâm 尋 tầm 稟 bẩm 稟 lẫm 品 phẩm

急 cấp 汲 cấp 給 cấp 級 cấp 泣 khấp 泣 khấp 吸 hấp 邑 ấp 揖 ấp 執 chấp 汁 hiệp 汁 trấp 溼 thấp 十 thập 什 thập 拾 kiệp 拾 thập 拾 thiệp 入 nhập 立 lập 粒 lạp 習 tập 襲 tập
16. 咸
54

感 cảm 勘 khám 堪 kham 坎 khảm 含 hàm 涵 hàm 撼 hám 憾 hám 庵 am 暗 ám 男 nam 南 nam 婪 lam 貪 tham 探 tham 探 thám 潭 đàm 參 sâm 參 tham 參 xam 慘 thảm

合 cáp 合 hợp 盒 hạp 納 nạp 拉 lạp 答 đáp
55

甘 cam 敢 cảm 酣 hàm 攬 lãm 欖 lãm 濫 cãm 濫 lãm 濫 lạm 纜 lãm 膽 đảm 毯 thảm 痰 đàm 淡 đạm 慚 tàm 暫 tạm 三 tam 三 tám

臘 lạp 塔 tháp 塌 tháp 榻 tháp
56

儉 kiệm 淹 yêm 淹 yểm 厭 áp 厭 ấp 厭 yêm 厭 yếm 艷 diễm 焰 diễm 炎 diễm 炎 đàm 炎 viêm 沾 điếp 沾 triêm 占 chiêm 占 chiếm 瞻 chiêm 贍 thiệm 染 nhiễm 粘 niêm 奩 liêm 廉 liêm 簾 liêm 斂 liễm 斂 liệm 殮 liễm 尖 tiêm 潛 tiềm 漸 tiêm 漸 tiềm 漸 tiệm 貶 biếm 檢 kiểm

摺 lạp 摺 triệp 涉 thiệp 獵 liệp 接 tiếp 妾 thiếp 捷 tiệp 捷 thiệp
57

兼 kiêm 歉 khiểm 嫌 hiềm 念 niệm 拈 niêm 玷 điếm 店 điếm 墊 điếm 添 thiêm 甜 điềm

協 hiệp 俠 hiệp 挾 hiệp 挾 tiệp 捻 niệm 捻 niệp 帖 thiếp 貼 thiếp 疊 điệp 牒 điệp
58

減 giảm 喊 hảm 咸 hàm 站 trạm 斬 trảm

夾 giáp 袷 giáp 袷 kiếp 袷 khiếp 掐 kháp 恰 kháp 狹 hiệp 插 sáp 插 tráp
59

監 giam 監 giám 嵌 khảm 攙 sam 衫 sam 杉 sam

甲 giáp 狎 hiệp 匣 hạp 押 áp 壓 áp
60

欠 khiếm 嚴 nghiêm 醃 yêm 掩 yểm

劫 kiếp 怯 khiếp 業 nghiệp 脅 hiếp
61

泛 phiếm 凡 phàm 帆 phàm 帆 phâm 範 phạm 犯 phạm 梵 phạm

法 pháp 乏 phạp

N.B.

The row numbered 26 has been moved further down the table to simplify the She ( 攝 ) classifications, and also, for the order of the PingShui Rhymes to be maintained.

[1] The characters classed under 拯 (上48) was merged 迥 (上47). [Back]


Initials : Guangyun Rhymes : Inner and Outer Series : She : Deng : Rhyme Tables : Chinese

© Dylan W.H. Sung
This page was created on Monday 1st December 2002 and recently updated on Monday 1st December 2002